60 từ vựng tiếng Anh hoa quả thông dụng, bé nào cũng cần biết

1.364 lượt xem

Hoa quả là chủ đề quen thuộc trong đời sống hằng ngày và trong giao tiếp tiếng Anh. Đây cũng là chủ đề được các bạn nhỏ rất ưa thích và có thể được sử dụng nhiều. Cùng Babilala điểm danh 60 từ vựng tiếng Anh hoa quả thông dụng mà bé cần học.

50 SUẤT DUY NHẤT!

Học bổng hè 58% khóa tiếng Anh cho bé BABILALA

Babilala – App học tiếng Anh trẻ em số 1 Đông Nam Á

  • Giáo trình chuẩn Cambridge
  • 100% giáo viên bản xứ
  • 360 bài học, 3000+ từ vựng
  • I-Speak chấm điểm phát âm
  • Thầy cô Việt hỗ trợ 24/7

1. 60 từ vựng tiếng Anh hoa quả

1Almond/’a:mənd/quả hạnh
2Ambarella/’æmbə’rælə/cóc
3Apple/’æpl/táo
4Apricot/ˈæ.prɪ.kɒt/
5Avocado/¸ævə´ka:dou/
6Banana/bə’nɑ:nə/chuối
7Berry/’beri/dâu
8Blackberries/´blækbəri/mâm xôi đen
9Cantaloupe/’kæntəlu:p/dưa vàng
10Cherry/´tʃeri/anh đào
11Chestnut/´tʃestnʌt/hạt dẻ
12Citron/´sitrən/quả thanh yên
13Coconut/’koukənʌt/dừa
14Cranberry/’krænbəri/quả nam việt quất
15Currant/´kʌrənt/nho Hy Lạp
16Custard-apple/’kʌstəd,æpl/mãng cầu (na)
17Dates/deit/quả chà là
18Dragon fruit/’drægənfru:t/thanh long
19Durian/´duəriən/sầu riêng
20Fig/fig/sung
21Granadilla/,grænə’dilə/dưa Tây
22Grape/greɪp/nho
23Grapefruit (or pomelo)/’greipfru:t/bưởi
24Green almonds/gri:n ‘ɑ:mənd/quả hạnh xanh
25Guava/´gwa:və/ổi
26Honeydew/’hʌnidju:/dưa xanh
27Honeydew melon/’hʌnidju: ´melən/dưa bở ruột xanh
28Indian cream cobra melon/´indiən kri:m ‘koubrə ´melən/dưa gang
29Jackfruit/’dʒæk,fru:t/mít
30Jujube/´dʒu:dʒu:b/táo ta
31Kiwi fruit/’ki:wi:fru:t/kiwi
32Kumquat/’kʌmkwɔt/quất
33Lemon/´lemən/chanh vàng
34Lime/laim/chanh vỏ xanh
35Longan/lɔɳgən/nhãn
36Lychee (or litchi)/’li:tʃi:/vải
37Malay apple/mə’lei ‘æpl/điều
38Mandarin (or tangerine)/’mændərin/quýt
39Mango/´mæηgou/xoài
40Mangosteen/ˈmaŋgəstiːn/măng cụt
41Melon/´melən/dưa
42Orange/ɒrɪndʒ/cam
43Papaya (or pawpaw)/pə´paiə/đu đủ
44Passion-fruit/´pæʃən¸fru:t/chanh dây
45Peach/pitʃ/đào
46Pear/peə/
47Persimmon/pə´simən/hồng
48Pineapple/’pain,æpl/dứa, thơm
49Plum/plʌm/mận
50Pomegranate/´pɔm¸grænit/lựu
51Raisin/’reizn/nho khô
52Rambutan/ræmˈbuːtən/chôm chôm
53Sapotasə’poutə/sapôchê
54Soursop/’sɔ:sɔp/mãng cầu xiêm
55Star apple/’stɑ:r ‘æpl/vú sữa
56Starfruit/’stɑr.fru:t/khế
57Strawberry/ˈstrɔ:bəri/dâu tây
58Tamarind/’tæmərind/me
59Ugli fruit/’ʌgli’fru:t/quả chanh vùng Tây Ấn
60Watermelon/’wɔ:tə´melən/dưa hấu

Giúp bé tích lũy 3.000 từ vựng tiếng Anh đa dạng chủ đề (loài vật, màu sắc, đồ chơi, đồ ăn, thể thao,…) với Babilala. Ứng dụng học tiếng Anh số 1 Đông Nam Á, được hơn 10 triệu phụ huynh lựa chọn.

2. Thành ngữ chứa các loại trái cây bằng tiếng Anh

Thành ngữ Ý nghĩa 
A bad appleNgười xấu, kẻ xấu(apple tương đương với từ thing hoặc person)
Apples and orangesKhác biệt, không hề có điểm tương đồng, không thể hòa hợp
Apple of someone’s eyeNgười quan trọng, đặc biệt
A bite at the cherryCơ hội 
A peachNgọt ngào và tốt bụng 
As cool as a cucumberGiữ bình tĩnh, kiểm soát cảm xúc
As red as a cherry(Mặt) đỏ ửng lên vì xấu hổ, (mặt) đỏ như cherry
The cherry on topBước cuối cùng, thứ cuối cùng để tạo ra thứ gì đó hoàn hảo
The cherry on the cake
Go bananasTức giận, tức phát điên 
Lemon(thiết bị/ phương tiện) hỏng, hoạt động không trơn tru 
Not to give a figKhông quan tâm, không để ý, không hứng thú
The fruit of somethingThành quả gặt hái được nhờ nỗ lực làm gì 
Apple of discordThứ gì đó gây rắc rối
tu-vung-tieng-Anh-hoa-qua

3. Các đoạn văn tiếng Anh hoa quả

3.1. Đoạn văn tiếng Anh về quả táo

The apple is a delicious and popular fruit that comes in various colors, such as red, green, and yellow. It is round and usually has a shiny skin. When you bite into an apple, you can taste its crisp and juicy flesh.

Apples are not only tasty but also nutritious. They are a good source of vitamins and minerals that are beneficial for our health. Eating apples can help boost our immune system and keep us healthy. They also contain fiber, which aids in digestion and helps maintain a healthy weight.

(Dịch: Quả táo là một loại trái cây ngon và phổ biến, có nhiều màu sắc khác nhau như đỏ, xanh lá cây và vàng. Nó có hình tròn và thường có vỏ sáng bóng. Khi bạn cắn vào một quả táo, bạn có thể cảm nhận được vị thịt giòn và mướt.

Táo không chỉ ngon mà còn có lợi cho sức khỏe. Chúng là nguồn cung cấp vitamin và khoáng chất tốt cho cơ thể. Ăn táo có thể giúp tăng cường hệ miễn dịch và giữ cho chúng ta khỏe mạnh. Chúng cũng chứa chất xơ, giúp tiêu hóa tốt và duy trì cân nặng khỏe mạnh.)

3.2. Đoạn văn tiếng Anh về quả xoài

The mango is a tropical fruit with a unique and enticing flavor. It has a distinctive shape, with a slightly curved and elongated form. The skin of a mango is smooth and can range in color from green to various shades of yellow and orange.

(Dịch: Quả xoài là một loại trái cây nhiệt đới với hương vị độc đáo và hấp dẫn. Nó có hình dáng đặc biệt, hơi cong và dài. Vỏ của quả xoài mịn và có thể có màu từ xanh đến các tông màu vàng và cam khác nhau.)

3.3. Đoạn văn tiếng Anh về quả dâu tây

Strawberries have a sweet and unique taste. When you put a strawberry in your mouth, you will experience a wonderful blend of sweetness and a slight tartness.

The flesh of a strawberry is smooth and tender, creating a sensation of chewing on a piece of candy. When you bite into a strawberry, you will feel the refreshing and velvety texture of the fruit, as it melts in your mouth.

(Dịch: Quả dâu tây có vị ngọt ngào và độc đáo. Khi bạn đặt quả dâu tây vào miệng, bạn sẽ trải nghiệm một sự hòa quyện tuyệt vời của ngọt ngào và một chút chua nhẹ.

Thịt của quả dâu tây mịn màng và mềm, tạo cảm giác như đang nhai một viên kẹo. Khi cắn vào quả dâu tây, bạn sẽ cảm nhận được sự tươi mát và mềm mịn của thịt quả, như tan chảy trong miệng.)

4. 3 bài hát tiếng Anh hoa quả vui nhộn

4.1. What would you like to eat? Fruit song

Bài hát này giúp bé học cách hỏi và trả lời các câu hỏi, đồng thời, đưa ra yêu cầu lịch sự khi muốn ăn các loại trái cây. Giai điệu vui nhộn, đáng yêu dễ dàng khiến bé nhún nhảy và bắt theo nhịp bài hát.

4.2. Happy Fruits Where are you?

Bài hát này giúp bé học được thêm mẫu câu “Where are you”, và câu trả lời “Here I am”. Giai điệu đáng yêu, lặp đi lặp lại giúp bé dễ dàng nhớ tên các loại hoa quả bằng tiếng Anh cùng với mẫu câu mới.

4.3. Color Fruits

Qua bài hát này, bé không những nhớ tên các loại trái cây mà còn trau dồi được vốn từ về màu sắc. Bài hát sẽ giúp bé nhận dạng các loại trái cây dễ dàng hơn thông qua việc mô tả các màu sắc đặc trưng của các loại trái cây. Những hình ảnh ngộ nghĩnh, đáng yêu trong bài hát, cùng với giai điệu vui nhộn, từ ngữ đơn giản, bé nhất định sẽ lắc lư và học theo bài hát một cách dễ dàng.

Hoa quả là chủ đề tiếng Anh được các bé vô cùng yêu thích. Hy vọng bài viết này mang đến những kiến thức hữu ích, giúp các bé ham học tiếng Anh hơn. Còn rất nhiều chủ đề hay và bổ ích, ba mẹ cùng tham khảo thêm góc học tiếng Anh của Babilala nhé!

Bài viết liên quan
4 loại số trong tiếng Anh bé nhất định phải biết! 

4 loại số trong tiếng Anh bé nhất định phải biết! 

Số trong tiếng Anh là một trong những kiến thức quan trọng mà các bé cần phải nắm vững. Chính vì thế, ba mẹ hãy tham khảo 4 loại số trong tiếng Anh bé nhất định phải biết nhé!  Nội dung chính1. Số đếm trong tiếng Anh1.1. Cách đọc và phiên âm số đếm cơ […]
100+ từ vựng tiếng Anh về con vật đầy đủ và hay nhất

100+ từ vựng tiếng Anh về con vật đầy đủ và hay nhất

Thế giới động vật luôn là chủ đề được các bé vô cùng yêu thích. Để các bé có thể ghi nhớ và nắm bắt được tên các con vật trong tiếng Anh, ba mẹ hãy cùng Babilala điểm qua 100+ từ vựng tiếng Anh về con vật đầy đủ và hay nhất trong nội […]
60+ từ vựng tiếng Anh về đồ dùng học tập ai cũng phải biết

60+ từ vựng tiếng Anh về đồ dùng học tập ai cũng phải biết

Đồ dùng học tập luôn là những “người bạn” gắn bó với mỗi học sinh. Tuy nhiên, không phải ai cũng biết hết tên gọi bằng tiếng Anh của những “người bạn” ấy. Cùng Babilala tổng hợp 60+ từ vựng tiếng Anh về đồ dùng học tập qua nội dung dưới đây. Nội dung chính1. […]
Ba mẹ đăng ký nhận tư vấn
Cam kết hoàn 100% học phí nếu con không tiến bộ